Đăng nhập
Đăng nhập qua mạng xã hội
-
Pallet Nhựa 3 Chân 1200 x 1000 x 150mm Lõi Thép
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Vách Ngăn Nhựa Danpla 565 x 370 x 80mm Giá Sỉ
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Vỏ Thùng Sơn Nhựa Nguyên Sinh 1L, 4L, 5L, 10L, 18L Giá Sỉ Tại Xưởng
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Vỏ Thùng Đựng Dầu 20L Cao Cấp Giá Sỉ Tại Xưởng
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Vỏ Thùng Nhựa Đựng Mỡ 20L (Φ325 x H380 mm)
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
-
Thùng Nhựa Đặc B4 | 510x340x169mm Giá Xỉ Tận Xưởng
17/06/2026 -
Tấm Nhựa Danpla Là Gì? 5 Công Dụng Tấm Nhựa Danpla Trong Công Nghiệp
13/06/2026 -
Sóng Bít HS039-SB Dung Tích 530L Giá Sỉ | Nhựa Thuận Thành
04/06/2026 -
KINH NGHIỆM CHỌN MUA PALLET NHỰA
21/05/2026 -
Cách Phân Biệt Các Loại Nhựa Kỹ Thuật Chính Xác Nhất | Nhựa Thuận Thành
21/05/2026 -
Nhựa POM (Delrin) – Giải pháp Nhựa Kỹ thuật Chịu lực & Chịu mài mòn cao
17/04/2024
- Mã sản phẩm: tht-wmv1212b3
- Kích thước pallet nhựa: 1200 x 1200 x 160 mm (Dài x Rộng x Cao) – Quy cách vuông tiêu chuẩn tạo mặt phẳng lưu trữ rộng rãi.
- Trọng lượng sản phẩm: 22.5 kg (+/-5%) – Kết cấu nhựa dày, chịu lực nén cực hạn.
- Chất liệu cấu thành: 100% nhựa HDPE nguyên sinh chính phẩm, có tích hợp hợp chất kháng tia UV.
- Tải trọng động (Khi di chuyển): 2000 kg (2 tấn), tương thích hoàn hảo và an toàn với tất cả các dòng xe nâng tay, xe nâng máy công nghiệp.
- Tải trọng tĩnh (Khi kê nền cố định): 5000 kg (5 tấn), cho phép doanh nghiệp thoải mái chồng xếp các pallet hàng lên nhau nhằm tối ưu không gian diện tích kho bãi.
- Độ bền công nghiệp thách thức thời gian: Khác với các dòng pallet nhựa cũ giá rẻ thông thường, sản phẩm sử dụng chất liệu nhựa HDPE nguyên sinh dẻo dai nên chịu va đập cực tốt từ càng xe nâng, không bị giòn gãy dưới thời tiết khắc nghiệt hay môi trường hóa chất.
- Thiết kế thông thoáng, bảo quản hàng hóa tốt: Cấu trúc lưới chữ thập giúp lưu thông không khí tối đa, giữ hàng hóa luôn khô ráo, ngăn ngừa ẩm mốc, mối mọt. Bề mặt phẳng cũng rất thuận tiện cho việc phun xịt rửa vệ sinh định kỳ.
- Chống trơn trượt hiệu quả: Các đường gờ chữ thập tạo độ bám dính siêu tốt giữa pallet và đáy các thùng hàng, bao tải sản phẩm, giảm thiểu tối đa tình trạng sụt đổ hàng khi lưu kho.
- Ngành công nghiệp nặng: Lưu trữ các nguyên vật liệu dạng bao tải nặng, cuộn vải, cuộn bao bì hoặc hạt nhựa khối lượng lớn khó cố định.
- Kho hàng Logistics & Xuất nhập khẩu: Làm bệ đỡ hoàn hảo cho các kiện hàng đóng container luân chuyển đường dài.
- Ngành nông sản và thực phẩm: Sử dụng lót sàn kho lạnh, kho lưu trữ lương thực nhờ ưu điểm sạch sẽ, đạt chuẩn vệ sinh, chống côn trùng phá hoại.
1. Pallet Nhựa Chữ Thập Là Gì?
Pallet nhựa chữ thập (mã sản phẩm: tht-wmv1212b3) được phân phối chính hãng bởi Nhựa Thuận Thành là dòng pallet công nghiệp hạng nặng đúc nguyên khối siêu dày dặn. Với thiết kế bề mặt đan lưới hình chữ thập độc đáo, sản phẩm không chỉ mang lại kết cấu vững chắc mà còn tối ưu hóa độ ma sát, giúp cố định và bảo vệ hàng hóa an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình lưu kho hay luân chuyển.
2. Thông Số Kỹ Thuật Và Tải Trọng Công Nghiệp Ấn Tượng
3. Ưu Điểm Vượt Trội Của Pallet Nhựa HDPE Chữ Thập
4. Ứng Dụng Thực Tế Trong Sản Xuất Và Kho Vận
Nhờ cấu trúc chịu tải cực lớn, sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp sản xuất và Logistics:
5. Địa Chỉ Mua Pallet Nhựa Giá Rẻ, Chất Lượng Uy Tín Toàn Quốc
Nếu doanh nghiệp của bạn đang phân vân giữa việc đầu tư mua mới hay tìm kiếm các dòng pallet nhựa cũ kém an toàn, hãy lựa chọn giải pháp pallet chính phẩm của chúng tôi để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa và con người.
Quý khách hàng cần tư vấn chi tiết và nhận báo giá pallet nhựa chữ thập số lượng lớn với mức chiết khấu thương mại tại kho tốt nhất? Liên hệ ngay Hotline của Nhựa Thuận Thành: 0901.777.616 để được hỗ trợ và giao hàng nhanh chóng toàn quốc!

Sản phẩm liên quan
Pallet Nhựa PL1280 - H155
• KT: 1200 x 800 x 155 mm | Trọng lượng: 10.5 kg (+/-0.5kg)
• Tải trọng: Động 1000kg | Tĩnh 3000kg | Trên kệ (Rack) 800kg
• Đặc điểm: Cấu trúc 3 chân 4 hướng nâng, tích hợp 8 lõi thép chịu lực siêu cường, bề mặt lưới có 12 nút chống trượt dài.
Pallet Nhựa Mặt Liền H01
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Nhựa HDPE nguyên sinh
• Tải trọng: Nâng (Động) 1500kg | Kê kho (Tĩnh) 5000kg
• Đặc điểm: Bề mặt phẳng bít liền khối siêu dầy, dễ vệ sinh, chuyên dụng cho kho lạnh và hàng hóa cần chống ẩm mặt đáy.
Pallet Box 1100 x 1100 x 1150 mm
• KT: 1100 x 1100 x 1150 mm | Nhựa HDPE nguyên sinh dầy dặn
• Tải trọng: Tĩnh 600kg | Động 300kg
• Đặc điểm: Thiết kế thùng kín cỡ lớn, 4 đường nâng, chuyên dụng lưu trữ và luân chuyển hàng hóa khối lượng lớn trong kho vận.
Pallet box 1200 x 1200 x 1250 mm
• KT: 1200 x 1200 x 1250 mm | Nhựa HDPE nguyên sinh
• Đặc điểm: Thiết kế thùng kín chịu tải nặng, bề mặt nhẵn chống bám bẩn, tối ưu cho việc thu gom và luân chuyển hàng hóa quy mô công nghiệp.
Pallet Nhựa 561
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 11kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg | Nâng 1000kg
• Đặc điểm: Nhựa HDPE chính phẩm chống tia UV, không mối mọt, độ bền cao, thích hợp cho nhiều môi trường kho bãi.
Pallet Nhựa 562
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 12.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg | Nâng 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực cao, nhựa HDPE nguyên sinh, chuyên dụng cho lưu kho công nghiệp.
Pallet Nhựa PL402
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Trọng lượng: 12.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg | Nâng 1000kg
• Đặc điểm: Bề mặt lưới thoáng khí, cấu trúc vững chãi, chuyên dụng cho kho vận công nghiệp.
Pallet Nhựa PL466 (1100x1100x120mm) | Pallet Nhựa Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 120 mm | Trọng lượng: 8.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 2000kg | Nâng 800kg
• Đặc điểm: Thiết kế mỏng nhẹ, tối ưu không gian, chịu lực tốt, chuyên dụng cho kho hàng xuất khẩu.
Pallet Nhựa XK11.11.125
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 1500kg | Nâng 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế tối ưu cho xuất khẩu, trọng lượng nhẹ, độ bền cao, không mối mọt.
Pallet nhựa XK10.10.120
• KT: 1000 x 1000 x 120 mm | Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 1500kg | Nâng 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế nhẹ, tối ưu cho xuất khẩu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
Pallet Nhựa PL12-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 5000kg | Nâng 2400kg
• Đặc điểm: Pallet 1 mặt, thiết kế 4 đường nâng, độ bền cao, chống tia UV.
Pallet Nhựa PL481-HT (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp Cao Cấp
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 2000kg | Nâng 600kg
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực tốt, chống tia UV, độ bền cao, không mối mọt.
Pallet Nhựa PL21-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp Cao Cấp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Động 1500kg | Tĩnh 5000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chống tia UV, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL15-LK (1100x1100x125mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Trọng lượng: 7.8kg (+/- 0.2kg)
• Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh cao cấp
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực tốt, bề mặt chống trượt, độ bền cao.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển, xuất khẩu.
Pallet Nhựa PL16-LK (1200x1200x150mm) | Pallet Công Nghiệp Chịu Tải Cao
• KT: 1200 x 1200 x 150 mm | Trọng lượng: 20.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Động 2000kg | Tĩnh 4000kg | Chống trượt: 28 nút
• Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm cao cấp, bền bỉ, chống tia UV.
Pallet Nhựa PL480 (1200x1000x150mm) | Công Nghệ Nhật Bản
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Chất liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, công nghệ Nhật Bản.
• Đặc điểm: Chịu tải tốt, độ bền cao, chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
Pallet Nhựa PL403 (1200x1000x150mm) | Tải Trọng Cao
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 5000kg - Động 1500kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực vượt trội, độ bền cao.
Pallet Nhựa 496T (1200x1000x78mm) | Pallet Kê Kho Chuyên Dụng
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng: Nâng 1000kg - Tĩnh 3000kg
• Đặc điểm: Thiết kế thấp, tiết kiệm diện tích, chịu lực tốt.
• Ứng dụng: Kê kho, đóng hàng xuất khẩu, vận chuyển nội bộ.
Pallet Nhựa PL497 (1200x1000x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 140 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL496C (1200x1000x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 140 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE bền bỉ
• Tải trọng: Nâng 1000kg - Tĩnh 3000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển hàng hóa.
Pallet Nhựa PL11-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Trọng lượng: 14.4kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Động 1000kg - Tĩnh 4000kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: Nhựa HDPE bền bỉ, thiết kế chịu lực vượt trội.
Pallet Nhựa PL09-LK (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 11.5kg (+/- 0.3kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, độ bền cao.
Pallet Nhựa PL08-LK (1200x1000x145mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 145 mm | Trọng lượng: 10kg (+/- 0.2kg)
• Tải trọng: Động 800kg - Tĩnh 2400kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: 20 nút chống trượt, chất liệu HDPE bền bỉ.
Pallet Nhựa PL06-LK (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 18.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Nhựa HDPE bền bỉ, chịu lực tốt, chống trượt.
Pallet Nhựa PL05-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Hạng Nặng
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Thiết kế: Liền khối, 20 nút chống trượt, 4 đường nâng.
• Ứng dụng: Tương thích xe nâng tay và xe nâng forklift.
Pallet Nhựa PL04-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL09-LS (1200x1000x145mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 145 mm | Trọng lượng: 16kg (+/- 0.5kg)
• Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm cao cấp.
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Lót Sàn PL07-LS (600x600x100mm) | Pallet Nhỏ Gọn
• KT: 600 x 600 x 100 mm | Chất liệu: Nhựa chính phẩm
• Tải trọng tĩnh: 100 kg
• Đặc điểm: Nhỏ gọn, linh hoạt, chống ẩm mốc, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL04-LS (1000x600x100mm) | Pallet Kê Kho
• KT: 1000 x 600 x 100 mm | Chất liệu: Nhựa chính phẩm cao cấp
• Tải trọng: Tĩnh 1000kg
• Ứng dụng: Lót sàn, kê kho, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL03-LS (1200x1000x78mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng tĩnh: 3000 kg
• Đặc điểm: 12 nút chống trượt, nhựa chính phẩm.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, kê hàng cách ẩm.
Pallet Lót Sàn PL02-LS (1200x1000x78mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng tĩnh: 3000 kg
• Đặc điểm: 18 nút chống trượt, nhựa chính phẩm.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, kê hàng cách ẩm, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL01-LS (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Thiết kế: 4 đường nâng, linh hoạt cho xe nâng.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, lưu trữ hàng hóa công nghiệp.
Pallet Nhựa Liền Khối PL10-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Racking Hạng Nặng
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 5000kg - Động 2400kg - Racking 1000kg
• Đặc điểm: Liền khối, 34 nút chống trượt, 4 đường nâng.
• Ứng dụng: Kho kệ racking, tương thích xe nâng tay, forklift, stacker.
Pallet Nhựa P1210 (1205x1065x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1205 x 1065 x 140 mm | Trọng lượng: 16.51kg
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 800kg
• Đặc điểm: 4 đường nâng, nhựa chính phẩm bền bỉ.
Pallet Nhựa PL1006 (1065x601x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1065 x 601 x 140 mm | Trọng lượng: 8.25kg
• Tải trọng: Tĩnh 1000kg - Động 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, bền bỉ, ứng dụng linh hoạt.
Pallet Nhựa PL01-LK (1200x800x180mm) | Pallet Chịu Lực Cao
• KT: 1200 x 800 x 180 mm | Trọng lượng: 18kg
• Tải trọng: Động 1000kg - Tĩnh 4000kg | Đường nâng: 4
• Chất liệu: Nhựa HDPE-UV cao cấp.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển hàng hóa công nghiệp.
Pallet Nhựa Chữ Thập
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
ĐỊA CHỈ GIAO HÀNG
HÌNH THỨC THANH TOÁN
Pallet Nhựa Chữ Thập
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
- Họ và tên:
- Điện thoại:
- Email:
ĐỊA CHỈ GIAO HÀNG
- Địa chỉ:
- Quận / huyện:
- Tỉnh / thành phố:
- Phí vận chuyển:
- Ghi chú:
HÌNH THỨC THANH TOÁN