Đăng nhập
Đăng nhập qua mạng xã hội
-
Can Nhựa 20L Dày Cao Cấp, Đựng Hóa Chất Giá Sỉ
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Tấm Nhựa PVC Kỹ Thuật (Polyvinyl Chloride) | Kháng Hóa Chất
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Thùng Nhựa Danpla Giá Sỉ Tại Xưởng
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Thùng Nhựa Rỗng Gập Gọn
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT -
Màng PE Bọc Hàng 4kg (Màng Chít Đóng Gói Kiện Hàng)
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
-
KINH NGHIỆM CHỌN MUA PALLET NHỰA
21/05/2026 -
Cách Phân Biệt Các Loại Nhựa Kỹ Thuật Chính Xác Nhất | Nhựa Thuận Thành
21/05/2026 -
Nhựa POM (Delrin) – Giải pháp Nhựa Kỹ thuật Chịu lực & Chịu mài mòn cao
17/04/2024 -
Thùng Nhựa Danpla – Giải Pháp Đóng Gói Tối Ưu & Tiết Kiệm Cho Doanh Nghiệp
11/04/2024 -
Màng PE Quấn Hàng (Màng Chít) – Giải Pháp Đóng Gói & Bảo Vệ Hàng Hóa Tối Ưu
10/04/2024 -
Hướng tới tương lai xanh cùng pallet nhựa Thuận Thành
10/04/2024
Pallet Nhựa PL 561 Là Gì?
Ưu Điểm Vượt Trội Của Pallet Nhựa PL 561
- Độ bền cao: Chống chịu tốt với các tác nhân như nước, hóa chất công nghiệp, không dẫn điện, không bị mối mọt hay ẩm mốc tấn công.- Hiệu quả kinh tế: Sản phẩm có tuổi thọ sử dụng lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí thay thế so với các vật liệu truyền thống như gỗ hay sắt.
- Đa dụng: Khả năng vận hành tốt trong nhiều điều kiện môi trường làm việc khác nhau từ kho khô đến kho lạnh.
- Tùy biến thương hiệu: Hỗ trợ in tên công ty, logo trực tiếp lên pallet giúp quản lý tài sản và quảng bá thương hiệu dễ dàng.
Thông Số Kỹ Thuật
- Mã sản phẩm: PL 561.- Kích thước: 1100 x 1100 x 150 mm.
- Trọng lượng: 11 kg (+/- 0.5 kg).
- Tải trọng tĩnh: 3000 kg.
- Tải trọng nâng: 1000 kg.
Lưu Ý Sử Dụng An Toàn
- Phân bố hàng hóa đều trên bề mặt pallet khi xếp và nâng.- Không sử dụng vượt quá tải trọng cho phép của nhà sản xuất.
- Tránh để vật nặng rơi mạnh vào pallet hoặc ném tự do pallet khi sử dụng.
- Cẩn thận khi vận hành xe nâng để tránh va chạm mạnh vào pallet.
Liên hệ ngay hotline 0901.777.616 để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cho sản phẩm Pallet nhựa PL 561!

Sản phẩm liên quan
Pallet Nhựa 562
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 12.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg | Nâng 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực cao, nhựa HDPE nguyên sinh, chuyên dụng cho lưu kho công nghiệp.
Pallet Nhựa PL402
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Trọng lượng: 12.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg | Nâng 1000kg
• Đặc điểm: Bề mặt lưới thoáng khí, cấu trúc vững chãi, chuyên dụng cho kho vận công nghiệp.
Pallet Nhựa PL466 (1100x1100x120mm) | Pallet Nhựa Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 120 mm | Trọng lượng: 8.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 2000kg | Nâng 800kg
• Đặc điểm: Thiết kế mỏng nhẹ, tối ưu không gian, chịu lực tốt, chuyên dụng cho kho hàng xuất khẩu.
Pallet Nhựa XK11.11.125
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 1500kg | Nâng 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế tối ưu cho xuất khẩu, trọng lượng nhẹ, độ bền cao, không mối mọt.
Pallet nhựa XK10.10.120
• KT: 1000 x 1000 x 120 mm | Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 1500kg | Nâng 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế nhẹ, tối ưu cho xuất khẩu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
Pallet Nhựa PL12-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 5000kg | Nâng 2400kg
• Đặc điểm: Pallet 1 mặt, thiết kế 4 đường nâng, độ bền cao, chống tia UV.
Pallet Nhựa PL481-HT (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp Cao Cấp
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 2000kg | Nâng 600kg
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực tốt, chống tia UV, độ bền cao, không mối mọt.
Pallet Nhựa PL21-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp Cao Cấp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Động 1500kg | Tĩnh 5000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chống tia UV, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL15-LK (1100x1100x125mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 125 mm | Trọng lượng: 7.8kg (+/- 0.2kg)
• Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh cao cấp
• Đặc điểm: Thiết kế chịu lực tốt, bề mặt chống trượt, độ bền cao.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển, xuất khẩu.
Pallet Nhựa PL16-LK (1200x1200x150mm) | Pallet Công Nghiệp Chịu Tải Cao
• KT: 1200 x 1200 x 150 mm | Trọng lượng: 20.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Động 2000kg | Tĩnh 4000kg | Chống trượt: 28 nút
• Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm cao cấp, bền bỉ, chống tia UV.
Pallet Nhựa PL480 (1200x1000x150mm) | Công Nghệ Nhật Bản
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Chất liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, công nghệ Nhật Bản.
• Đặc điểm: Chịu tải tốt, độ bền cao, chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
Pallet Nhựa PL403 (1200x1000x150mm) | Tải Trọng Cao
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 5000kg - Động 1500kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực vượt trội, độ bền cao.
Pallet Nhựa 496T (1200x1000x78mm) | Pallet Kê Kho Chuyên Dụng
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng: Nâng 1000kg - Tĩnh 3000kg
• Đặc điểm: Thiết kế thấp, tiết kiệm diện tích, chịu lực tốt.
• Ứng dụng: Kê kho, đóng hàng xuất khẩu, vận chuyển nội bộ.
Pallet Nhựa PL497 (1200x1000x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 140 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL496C (1200x1000x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 140 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE bền bỉ
• Tải trọng: Nâng 1000kg - Tĩnh 3000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển hàng hóa.
Pallet Nhựa PL11-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Trọng lượng: 14.4kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Động 1000kg - Tĩnh 4000kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: Nhựa HDPE bền bỉ, thiết kế chịu lực vượt trội.
Pallet Nhựa PL09-LK (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 11.5kg (+/- 0.3kg)
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, độ bền cao.
Pallet Nhựa PL08-LK (1200x1000x145mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 145 mm | Trọng lượng: 10kg (+/- 0.2kg)
• Tải trọng: Động 800kg - Tĩnh 2400kg | Đường nâng: 4
• Đặc điểm: 20 nút chống trượt, chất liệu HDPE bền bỉ.
Pallet Nhựa PL06-LK (1100x1100x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1100 x 1100 x 150 mm | Trọng lượng: 18.5kg (+/- 0.5kg)
• Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Nhựa HDPE bền bỉ, chịu lực tốt, chống trượt.
Pallet Nhựa PL05-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Hạng Nặng
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 4000kg - Động 1000kg
• Thiết kế: Liền khối, 20 nút chống trượt, 4 đường nâng.
• Ứng dụng: Tương thích xe nâng tay và xe nâng forklift.
Pallet Nhựa PL04-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Nhựa PL09-LS (1200x1000x145mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 145 mm | Trọng lượng: 16kg (+/- 0.5kg)
• Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm cao cấp.
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, tuổi thọ cao.
Pallet Lót Sàn PL07-LS (600x600x100mm) | Pallet Nhỏ Gọn
• KT: 600 x 600 x 100 mm | Chất liệu: Nhựa chính phẩm
• Tải trọng tĩnh: 100 kg
• Đặc điểm: Nhỏ gọn, linh hoạt, chống ẩm mốc, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL04-LS (1000x600x100mm) | Pallet Kê Kho
• KT: 1000 x 600 x 100 mm | Chất liệu: Nhựa chính phẩm cao cấp
• Tải trọng: Tĩnh 1000kg
• Ứng dụng: Lót sàn, kê kho, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL03-LS (1200x1000x78mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng tĩnh: 3000 kg
• Đặc điểm: 12 nút chống trượt, nhựa chính phẩm.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, kê hàng cách ẩm.
Pallet Lót Sàn PL02-LS (1200x1000x78mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 78 mm | Tải trọng tĩnh: 3000 kg
• Đặc điểm: 18 nút chống trượt, nhựa chính phẩm.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, kê hàng cách ẩm, phù hợp xe forklift.
Pallet Lót Sàn PL01-LS (1200x1000x150mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 1000kg
• Thiết kế: 4 đường nâng, linh hoạt cho xe nâng.
• Ứng dụng: Lót sàn kho, lưu trữ hàng hóa công nghiệp.
Pallet Nhựa Liền Khối PL10-LK (1200x1000x150mm) | Pallet Racking Hạng Nặng
• KT: 1200 x 1000 x 150 mm | Tải trọng: Tĩnh 5000kg - Động 2400kg - Racking 1000kg
• Đặc điểm: Liền khối, 34 nút chống trượt, 4 đường nâng.
• Ứng dụng: Kho kệ racking, tương thích xe nâng tay, forklift, stacker.
Pallet Nhựa P1210 (1205x1065x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1205 x 1065 x 140 mm | Trọng lượng: 16.51kg
• Tải trọng: Tĩnh 3000kg - Động 800kg
• Đặc điểm: 4 đường nâng, nhựa chính phẩm bền bỉ.
Pallet Nhựa PL1006 (1065x601x140mm) | Pallet Công Nghiệp
• KT: 1065 x 601 x 140 mm | Trọng lượng: 8.25kg
• Tải trọng: Tĩnh 1000kg - Động 500kg
• Đặc điểm: Thiết kế chắc chắn, bền bỉ, ứng dụng linh hoạt.
Pallet Nhựa PL01-LK (1200x800x180mm) | Pallet Chịu Lực Cao
• KT: 1200 x 800 x 180 mm | Trọng lượng: 18kg
• Tải trọng: Động 1000kg - Tĩnh 4000kg | Đường nâng: 4
• Chất liệu: Nhựa HDPE-UV cao cấp.
• Ứng dụng: Kho bãi, vận chuyển hàng hóa công nghiệp.
Pallet Nhựa 561
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
ĐỊA CHỈ GIAO HÀNG
HÌNH THỨC THANH TOÁN
Pallet Nhựa 561
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
- Họ và tên:
- Điện thoại:
- Email:
ĐỊA CHỈ GIAO HÀNG
- Địa chỉ:
- Quận / huyện:
- Tỉnh / thành phố:
- Phí vận chuyển:
- Ghi chú:
HÌNH THỨC THANH TOÁN